gia nghiệp

Học thuật
Thân thiện
gia nghiệp

Gia nghiệp của gia đình tôi là một cửa hàng tạp hóa nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ nghiệp, của cải riêng của một gia đình: Chỉ toàn bộ tài sản, vốn liếng một gia đình đã tạo dựng sở hữu.
    • Nghề nghiệp của ông cha để lại con cháu kế tiếp: Chỉ công việc, nghề nghiệp truyền thống được truyền từ đời này sang đời khác trong một gia đình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cha để lại một gia nghiệp đồ sộ cho con cháu. (Ông cha để lại một cơ nghiệp lớn cho con cháu.)
    • Anh ấy đang tiếp quản phát triển gia nghiệp buôn bán vải của gia đình. (Anh ấy đang tiếp quản phát triển nghề buôn bán vải truyền thống của gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giữ gìn gia nghiệp": Bảo vệ, gìn giữ tài sản danh tiếng của gia tộc.

    • Người con trai cả trách nhiệm giữ gìn gia nghiệp của tổ tiên. (Người con trai cả trách nhiệm gìn giữ cơ nghiệp của tổ tiên.)
  • "Làm sáng danh gia nghiệp": Phát triển, làm rạng rỡ thêm sự nghiệp hoặc thanh danh của gia đình.

    • ấy đã thành công trong lĩnh vực y khoa, thực sự làm sáng danh gia nghiệp. ( ấy đã thành công trong lĩnh vực y khoa, thực sự làm rạng rỡ sự nghiệp của gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Gia sản (danh từ): Tài sản của gia đình.

    • Gia sản của họ chủ yếu đất đai. (Tài sản của họ chủ yếu đất đai.)
  • Gia tài (danh từ): Của cải, tài sản tích lũy được.

    • Cụ để lại một gia tài kếch xù. (Cụ để lại một khối tài sản khổng lồ.)
  • Tổ nghiệp (danh từ): Sự nghiệp, cơ nghiệp của tổ tiên để lại.

    • Anh ấy luôn tâm huyết với tổ nghiệp. (Anh ấy luôn tâm huyết với sự nghiệp của tổ tiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Cơ nghiệp: Nền tảng, sự nghiệp đã gây dựng.
  • Nghiệp nhà: Nghề nghiệp, sự nghiệp của gia đình (thường dùng trong văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • "Con hơn cha nhà phúc": Thành tựu của con cái vượt qua cha ông điều đáng quý, thường liên quan đến việc phát triển gia nghiệp.
    • Anh ấy mở rộng công ty gấp ba lần quy mô , đúng con hơn cha nhà phúc. (Anh ấy mở rộng công ty gấp ba lần quy mô , thật phúc đức cho gia đình.)
gia nghiệp

Gia nghiệp của gia đình tôi là một cửa hàng tạp hóa nhỏ.

  1. d. l. Cơ nghiệp, của cải riêng của một nhà. 2. Nghề nghiệp của ông cha để lại mình vẫn kế tiếp làm.